ĐỀ 3: THPT SỐ 2 ĐỨC PHỔ – QUẢNG NGÃI (CS)

 

Câu 26: Giả sử có mẫu định dạng như sau:

Mẫu nào sẽ áp dụng cho h1?
A. Mẫu ở dòng 5 áp dụng cho h1.      B. Mẫu ở dòng 7 áp dụng cho h1.
C. Mẫu ở dòng 3 áp dụng cho h1.      D. Mẫu ở dòng 6 áp dụng cho h1.
✅Đáp án: A
Có lệnh !important sẽ bắt buộc thẻ <h1> phải được gán theo thuộc tính ở dòng 5, ưu tiên hơn các quy tắc khác.
Xem thêm video hướng dẫn giải

Câu 27: Để tạo danh sách mô tả, dùng ba cặp thẻ nào sau đây?
A. <dl>, <dt> và <ol>     B. <dl>, <dt> và <dd>
C. <ul>, <ol> và <dt>     D. <dl>, <ul> và <dd>
✅Đáp án: B
Trong HTML, để tạo danh sách mô tả (description list) sử dụng 3 thẻ: <dl>, <dt>, <dd>.
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

Câu 28: Hệ màu trên trang web được hỗ trợ bởi HTML và CSS chủ yếu là hệ màu ….Ngoài ra, có thể sử dụng hệ màu HSL hoặc các tên màu có sẵn. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
A. RGB      B. trắng       C. đen       D. đỏ
✅Đáp án: A
Đáp án A. Hệ màu được dùng chủ yếu trong HTML/CSS là RGB (Red, Green, Blue).
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

Câu 29: Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
A. <h1 style=”color:red”><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.
B. <p style=”color:red”><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.
C. <h1 style=”color:red”><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.
D. <h1 style=”color:rgb(255, 255, 0)”><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>
✅Đáp án: C
– <h1> là tiêu đề lớn.
– style=”color:red” đổi màu thành đỏ.
– <strong> làm chữ đậm và nhấn mạnh nội dung.
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

Câu 30: Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên: giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
A. Dấu “;”.      B. Dấu “,”.        C. Dấu “.”.        D. Dấu cách.
✅Đáp án: A
Khi dùng nhiều thuộc tính CSS trong style, phải ngăn cách bằng dấu “;”.
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

Câu 31: Trong HTML, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là
A. <p style=”font-decoration:underline”>Note</p>.
B. <p style=”text-decoration:underline”>Note</p>.
C. <p style=”font-style:underline”>Note</p>.
D. <p><i>Note</i></p>.
✅Đáp án: B
text-decoration: underline là thuộc tính giúp gạch chân văn bản.
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

Câu 32: Trong HTML, người ta sử dụng thẻ <a> cho các liên kết. Cấu trúc chung của thẻ <a> có dạng:
A. <a href={URL}>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>
B. <a href=(URL)>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>
C. <a href=“URL”>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>
D. <a href=[URL]>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>
✅Đáp án: C
Đường dẫn trong thẻ <a> phải được đặt trong dấu nháy kép ” hoặc nháy đơn ‘.
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

Câu 33: Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn tuyệt đối?
A. google/cach_tim_kiem.html       B. https://google.com
C. Baitap/baitap1.html                   D. html/tao_lien_ket.html
✅Đáp án: B
https://google.com là đường dẫn tuyệt đối (absolute URL).
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

Câu 34: Quan sát đoạn mã CSS bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.


A. Tất cả các đoạn văn bản của trang web có màu đỏ, các phần tử h1, h2 có khung viền với nét vẽ 2 pixel, đường liền và màu đỏ.
B. Tất cả các đoạn văn bản của trang web có màu xanh, các phần tử h1, h2 có khung viền với nét vẽ 2 pixel, đường đứt nét và màu đỏ.
C. Tất cả các đoạn văn bản của trang web có màu xanh, các phần tử h1, h2 có khung viền với nét vẽ 2 pixel, đường liền và màu xanh.
D. Tất cả các đoạn văn bản của trang web có màu xanh, các phần tử h1, h2 có khung viền với nét vẽ 2 pixel, đường liền và màu đỏ.
✅Đáp án: D
Với CSS cho sẵn:
– <p> sẽ có màu chữ xanh.
– Các thẻ tiêu đề <h1>, <h2> sẽ có viền đỏ, dày 2px và kiểu liền.
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

Câu 35: Để gộp các ô là các hàng lại với nhau, sử dụng thuộc tính nào sau đây?
A. colspan        B. height        C. width          D. rowspan
✅Đáp án: D
Dùng rowspan để gộp các ô theo chiều dọc (nhiều hàng).
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

Câu 36: Có ba cách thiết lập CSS, đó là:
A. CSS riêng, CSS chung và CSS nội tuyến.     B. CSS trong, CSS ngoài và CSS nội dung.
C. CSS riêng, CSS ngoài và CSS nội tuyến.      D. CSS trong, CSS ngoài và CSS nội tuyến.
✅Đáp án: D
Ba cách viết CSS:
– Inline (CSS nội tuyến)
– Internal (CSS trong file HTML)
– External (CSS tách riêng)
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

PHẦN 2: PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 37: Nam được giao nhiệm vụ tạo một trang web giới thiệu về trường học. Trang web cần có hình ảnh logo trường ở góc trên bên trái, tiêu đề chính ở giữa trang và danh sách các sự kiện sắp diễn ra. Nam đã viết một đoạn mã HTML như sau:

Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai?
a) Thẻ <h1> sẽ hiển thị tiêu đề “Trường Trung học Phổ thông Đp2” với cỡ chữ lớn nhất.
b) Thuộc tính src của thẻ <img> được sử dụng để chèn hình ảnh logo trường.
c) Nam cần sử dụng thẻ <ol> thay vì <ul> để hiển thị danh sách các sự kiện với thứ tự được đánh số.
d) Nam cần sử dụng thẻ <table> để căn giữa tiêu đề chính.
✅Đáp án:
a)✅ Đúng. Thẻ <h1> mặc định có kích cỡ chữ lớn nhất.
b)✅ Đúng. Thuộc tính src của thẻ <img> giúp chèn ảnh trong HTML.
c)✅ Đúng. Thẻ <ol> tạo danh sách có thứ tự cho các mục <li>.
d)❌ Sai. Để căn giữa tiêu đề chính có thể sử dụng thuộc tính text-align: center để căn giữa tiêu.
✅ Xem thêm video hướng dẫn giải

Link XoilacTV trực tuyến hôm nay